Bán nhà giá rẻ quận Phú Nhuận, Quận 1, Quận 3, Quận Tân Bình Tiện ở và đầu tư

Bán nhà quận phú nhuận, bán nhà quận tân bình, bán nhà quận phú nhuận, bán nhà quận 3

Bán nhà giá rẻ quận Phú Nhuận, Quận 1, Quận 3, Quận Tân Bình Tiện ở và đầu tư

Thân gửi quý khách hàng một số căn nhà giá rẻ trong khoản tiền từ 4 tỷ đến 30 tỷ, phù hợp với mọi nhu cầu mua ở và đầu tư của quý khách!

Đây là những căn nhà chính chủ, pháp lý sổ hồng rõ ràng, không vướn tranh chấp. Quý khách có thể liên hệ xem nhà và kiểm tra pháp lý, thông tin mọi lúc và giao dịch 24/24

Chi tiết liên hệ Nguyễn Khắc Cường – bất động sản 5 – 70 tỷ  (Điện thoại: 090 666 0802)

Tên đường Phường  Quận Ngang(m) Dài(m) Tổng Diện Tích(m2) Kết cấu Hướng Giá (tỷ) Giá/m2
 Hồ Biểu Chánh  11 Phú Nhuận 9.5 18.0 171    Biệt thự N 19 111.11
 Lê Văn Sỹ  14  Q.3  3.8 20.0 76   19,2 252.63
Đặng Văn Ngữ 10 Phú Nhuận 4.15 10.0 42   2 lầu sân thượng D 6,8 163.86
Đặng Văn Ngữ 10 Phú Nhuận 4 12.0 48   3 lầu, 5PN   7,7 160.42
Đặng Văn Ngữ 10 Phú Nhuận 5.65 12.3 69   Trrệt 2 lầu N 8,3 119.43
Hồ Biểu Chánh 11 Phú Nhuận 5 8.8 44   3 lầu 3 PN TN 6,3 143.18
Huỳnh Văn Bánh 11 Phú Nhuận 5.5 17.0 94   7,7 82.35
Huỳnh Văn Bánh 14 Phú Nhuận 3 16.0 48   2 lầu 2 PN DN 4,6 95.83
Huỳnh Văn Bánh 12 Phú Nhuận 4 12.0 48  Trệt 3 lầu N 6,3 131.25
Huỳnh Văn Bánh 12 Phú Nhuận 4.8 9.0 43   2 lầu sân thượng TN 5,4 125.00
Huỳnh Văn Bánh 17 Phú Nhuận 4.8 11.0 53   12,5 236.74
Lê Văn Sỹ 13 Phú Nhuận 3.5 18.0 63  1 trệt-1 lửng 4 lấu 8PN DB 15,5 246.03
Lê Văn Sỹ 13 Q.3 3.7 11.0 41   Trệt lửng 3 lầu   7,1 174.45
Lê Văn Sỹ 11 Phú Nhuận 4.1 28.0 115   26 226.48
Lê Văn Sỹ 14 Q.3 4.8 22.0 106   Trệt, lửng, 3 lầu, 2MT DB 13,5 127.84
Lê Văn Sỹ 14 Phú Nhuận 3.9 15.0 59 DB 14 239.32
Lê Văn Sỹ 13 Q.3 3.3 15.0 50 D 7 141.41
Lê Văn Sỹ 13 Q.3 4.4 18.0 79 D 13 164.14
Lê Văn Sỹ 14 Q.3 5.5 20.0 110   15,5 140.91
Lê Văn Sỹ 13 Q.3 4 20.0 80   12,5 156.25
Lê Văn Sỹ 12 Q.3 3.1 23.0 71 D 9,9 138.85
Lê Văn Sỹ 13 Q.3 4.1 15.0 62   10 162.60
Lê Văn Sỹ 14 Q.3 4.08 22.0 90   12,5 139.26
Lê Văn Sỹ 10 Phú Nhuận 4.8 17.0 82 T 10 122.55
Nguyễn Đình Chính 8 Phú Nhuận 4.8 11.3 54 TN 6,5 119.84
Nguyễn Đình Chính 11 Phú Nhuận 4 20.0 80 D 11,5 143.75
Nguyễn Đình Chính 11 Phú Nhuận 3.5 18.0 63   6,9 109.52
Nguyễn Trãi Nguyễn Cư Trinh Q.1 5 7.0 35 T 5,5 157.14
Nguyễn Trọng Tuyển 8 Phú Nhuận 7.5 22.0 165 B 24 145.45
Phan Đình Phùng 1 Phú Nhuận 4 10.0 40 B 5,5 137.50
Thích Quảng Đức 5 Phú Nhuận 3.5 14.0 49 DN 4 81.63
Trần Kế Xương 7 Phú Nhuận 4.8 10.8 52   6,8 131.17
Trường Sa 13 Phú Nhuận 4.2 15.0 63 DN 6,3 100.00
Trường Sa 12 Q.3 3.6 18.5 67 N 7,5 112.61
Lê Văn Sỹ 10 Phú Nhuận 3.8 12.5 48 TB 6,6 138.95
Đặng Văn Ngữ 10 Phú Nhuận 4.7 23.0 108 DN 18 166.51
Nguyễn Cảnh Chân Cầu Kho Q.1 4.5 11.0 50   6,1 123.23
Đặng Văn Ngữ 10 Phú Nhuận 4.4 19.0 84   8,8 105.26
Trần Quang Diệu 14 Q.3 4 16.5 66 TB 9 136.36
Huỳnh Văn Bánh 11 Phú Nhuận 8 20.0 160   17 106.25
Trần Quang Diệu 14 Q.3 5 20.0 100   14 140.00
Lê Văn Sỹ 12 Q.3 10 13.5 135   14 103.70
Phước Tĩnh Long Điền     10 20.0 200   3,1 15.50
Lê Văn Sỹ 10 Phú Nhuận 4.5 25.0 113 D 12 106.67
Trương Quốc Dung 8 Phú Nhuận 4.2 13.0 55 DB 8,2 150.18
Lê Văn Sỹ 13 Q.3 5 10.0 50   8 160.00
Huỳnh Văn Bánh 11 Phú Nhuận 3 25.0 75   8,5 113.33
Lê Văn Sỹ 14 Q.3 3.8 20.0 76   18,5 243.42
Nguyễn Thị Minh Khai 2 Q.3 11 5.0 55 DB 9,2 167.27
Trần Phú 4 Q.5 12 6.0 72 DB 16 222.22
Nguyễn Đình Chính 15 Phú nhuận 5.3 13.0 69 TB 7,5 108.85
Trần Quang Diệu 14 Q.3 5 13.0 65 TN 6,5 100.00
Lê Văn Sỹ 13 Q.3 4 9.0 36 D 4,5 125.00
Lê Văn Sỹ 13 Phú nhuận 3.5 18.0 63 DB 15,5 246.03
Cống Quỳnh Phạm Ngũ Lão Q.1 3.8 14.0 53 TB 6,5 122.18
Lê Văn Sỹ 14 Q.3 5.7 20.0 114 B 15,5 135.96
Đặng Văn Ngữ 10 Phú nhuận 4.6 11.0 51 D 7 138.34
Hồ Biểu Chánh 12 Phú Nhuận 12 17.0 204   30 147.06
Nguyễn Trọng Tuyển 2 Tân Bình 10.35 30.0 311   34,8 112.08
Nguyễn Đình Chính 11 Phú Nhuận 3.8 18.0 68 DN 11 160.82
Nguyễn Đình Chính 11 Phú Nhuận 4.1 16.0 66   7,6 115.85
Huỳnh Văn Bánh 14 Phú Nhuận 4.8 22.0 106   7,7 72.92
Huỳnh Văn Bánh 12 Phú Nhuận 8 20.0 160   28 175.00
Nguyễn Trọng Tuyển 10 Phú Nhuận 14 16.0 224   21 93.75
Phan Xích Long 1 Phú Nhuận 5 8.0 40 DN 4,8 120.00
Lê Văn Sỹ 1 Tân Bình 3.55 12.0 43 TN 4,2 98.59
Huỳnh Văn Bánh 11 Phú Nhuận 5.5 16.0 88 DN 7,5 85.23
Hồ Văn Huê 9 Phú Nhuận 7 15.0 105   10,8 102.86
Cô Giang 2 Phú Nhuận 4 24.0 96 TB 9,6 100.00
Cô Giang 2 Phú Nhuận 7.5 9.0 68 DN 5,2 77.04
Cô Giang 2 Phú Nhuận 6 14.0 84   6,3 75.00
Phan Tây Hồ 7 Phú Nhuận 7.6 11.2 85 TB 5,5 64.61
Đào Duy Anh 9 Phú Nhuận 7.5 15.5 116 T 16 137.63
Đặng Văn Ngữ 14 Phú Nhuận 3 15.2 46   6 131.58
Cẩm Bá Thước 7 Phú Nhuận 5.4 10.0 54   8,7 161.11
Đào Duy Anh 9 Phú Nhuận 4.5 20.0 90   8 88.89
Thích Quảng Đức 5 Phú Nhuận 5 18.0 90   7,7 85.56
Hồ Văn Huê 9 Phú Nhuận 4 21.0 84   10,6 126.19
Huỳnh Văn Bánh 13 Phú Nhuận 3.45 13.0 45   6,4 142.70
Thích Quảng Đức 5 Phú Nhuận 5.2 7.7 40 B 5 125.69
Đào Duy Anh 9 Phú Nhuận 4.1 15.5 64 TN 8 125.89
Phan Huy Ích 15 Tân Bình 4 18.0 72   6,8 94.44
Nguyễn Thiện Thuật 2 Q.3 4 11.0 44 DB 8,9 202.27
….. ….. ….. ….. ….. …. …. …. …..

Xem nhiều

Leave a Comment